Câu tiếng Anh có từ “luncheon”
162 câu thật có từ luncheon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: luncheon nghĩa là bữa trưa. luncheon là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a midday meal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ luncheon
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
"As soon as you have finished your luncheon, if that will suit you?"
Từ trong câu: luncheon, suit, soon, finish
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes up to luncheon time not a word has been put on paper.
Từ trong câu: luncheon, sometimes, up, time, word, put, paper
E. F. Harkins, Little Pilgrimages Among the Men Who Have Written Famous Books. Nguồn: Project Gutenberg #45610. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The staff has not been forgotten in the wealth of arrangements, for luncheon and rest rooms are provided.
Từ trong câu: luncheon, staff, forget, wealth, arrangement, rest, room, provide
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6ML Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405998 (bản sửa đổi 4632578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"I don't quite know about the elegance of the luncheon, but I'm sure our little excursion has been very pleasant.
Từ trong câu: luncheon, elegance, quite, know, sure, little, excursion, pleasant
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have ordered the carriage to come round immediately after luncheon to take us to Dunsted to call on Mrs. Gower."
Từ trong câu: luncheon, carriage, order, come, round, immediately, take, call
Eglanton Thorne, My brother's friend. Nguồn: Project Gutenberg #77999. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And this covers what you have just been telling us about in connection with the selection of the luncheon site for the President's visit?
Từ trong câu: luncheon, selection, site, cover, tell, connection, visit
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“We’ve just had luncheon,” he continued, “and the mail has come in.
Từ trong câu: mail, luncheon, continue, come
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have come to fetch golfers home to luncheon, and I compose myself to listen.
Từ trong câu: golfer, come, fetch, home, luncheon, compose, myself, listen
E. Phillips Oppenheim, The Vanished Messenger. Nguồn: Project Gutenberg #1699. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng luncheon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| luncheon basket | 103 lần |
| luncheon gong | 35 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ luncheon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ luncheon trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ luncheon hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ luncheon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ luncheon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ luncheon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ luncheon: Quá khứ đơn (43 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.