Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “luncheon”

159 câu thật có từ luncheon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: luncheon nghĩa là bữa trưa. luncheon là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a midday meal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ luncheon

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Luncheon may be spread in- doors, or upon tables under the trees, or if tents are erected, inside of these.

    Từ trong câu: luncheon, spread, door, table, tree, tent, inside

    S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It might be the champagne at luncheon, or it might be the mere operation of a frank talk with Semple, that had dissipated his gloom.

    Từ trong câu: luncheon, champagne, mere, operation, frank, talk

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The next day he persuaded May to escape for a walk in the Park after luncheon.

    Từ trong câu: walk, day, next, park, escape, luncheon, persuade

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • My heart quite fails me when I think how I might have lost that beautiful luncheon-basket.

    Từ trong câu: fail, heart, quite, think, lose, beautiful, luncheon, basket

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng luncheon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
luncheon basket103 lần
luncheon gong35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ luncheon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ luncheon trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ luncheon hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ luncheon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ luncheon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ luncheon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ luncheon: Quá khứ đơn (42 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.