Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “luncheon”

162 câu thật có từ luncheon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: luncheon nghĩa là bữa trưa. luncheon là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a midday meal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ luncheon

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • At work early after breakfast till eleven ... luncheon ... to work again at half past twelve until dinner ... back to work until very late at night....

    Từ trong câu: luncheon, work, early, breakfast, till, eleven, again, half

    James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • During luncheon—which was excellent, of course, as everything at Toad Hall always was—the Toad simply let himself go.

    Từ trong câu: everything, during, luncheon, excellent, course, hall, always, simply

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Yesterday—you need fear no long story, sir; only yesterday—I was among the visitors at one of your English luncheon parties.

    Từ trong câu: yesterday, visitor, need, luncheon, among, fear, long, story

    Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He marched into the Inn, ordered the best luncheon that could be provided at so short a notice, and sat down to eat it in the coffee-room.

    Từ trong câu: provide, provided, march, order, best, luncheon, short, notice

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng luncheon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
luncheon basket103 lần
luncheon gong35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ luncheon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ luncheon trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ luncheon hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ luncheon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ luncheon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ luncheon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ luncheon: Quá khứ đơn (43 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.