Câu tiếng Anh có từ “liver”
225 câu thật có từ liver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: liver nghĩa là gan. liver là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: large and complicated reddish-brown glandular organ located in the upper right portion of the abdominal cavity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ liver
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
People will say you have the liver-complaint, or the consumption, or something.
Từ trong câu: liver, people, complaint, consumption, something
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 26, December, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Weeks or months later, the Plasmodium can travel from the liver to the blood, and the person will get sick again.
Từ trong câu: liver, week, month, late, travel, blood, person, get
«Malaria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13448 (bản sửa đổi 10963099). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These fevers burn the liver and affect the brain; in no time I will have taken the accursed fever from your head."
Từ trong câu: liver, fever, burn, affect, brain, time, take, head
William Alexander Fraser, The Three Sapphires. Nguồn: Project Gutenberg #35179. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Crow, crow, get out of my sight, Or else I'll eat thy liver and lights."
Từ trong câu: crow, liver, get, out, sight, else, eat, light
Various, Notes and Queries, Vol. IV, Number 91, July 26, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #37778. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Do pray go, dear doctor, and I will take as much cod liver oil as you like."
Từ trong câu: cod, liver, oil, pray, go, dear, doctor, take
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But you got to hurry or they'll swarm over Dynamite like flies on a chunk o' liver!"
Từ trong câu: chunk, liver, get, hurry, swarm, like, fly
J. Allan, Dunn, Rimrock Trail. Nguồn: Project Gutenberg #28638. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
‘Oh, my lungs and liver, will you go for threepence?’
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There will be an increase of business surely; but this world is not like a goose whose liver we are after.
Từ trong câu: goose, liver, increase, business, surely, world, like
William Greenwood, Confiscation; An Outline. Nguồn: Project Gutenberg #2611. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It can be highly recommended for strengthening the heart, for stimulating the liver and kidneys, and it will tone up the physical organism throughout.
Từ trong câu: kidney, highly, recommend, strengthen, heart, stimulate, liver, tone
Bernarr Macfadden, Vitality Supreme. Nguồn: Project Gutenberg #19208. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng liver
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ liver
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liver trong kho câu?
- Kho câu có 225 câu có từ liver hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ liver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liver gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liver?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liver: can và could (30 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.