Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “liver”

221 câu thật có từ liver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: liver nghĩa là gan. liver là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: large and complicated reddish-brown glandular organ located in the upper right portion of the abdominal cavity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ liver

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The flavor of liver can be strong, and some people may find it too intense.

    Từ trong câu: liver, flavor, strong, people, find, intense

    «Liver (food)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=828897 (bản sửa đổi 10991978). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Daily use of alcohol may increase your risk for liver problems.

    Từ trong câu: liver, daily, use, alcohol, increase, risk, problem

    «Structural Biochemistry/Simvastatin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281088 (bản sửa đổi 4109651). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A liver transplant may be required if the liver damage is huge.

    Từ trong câu: transplant, liver, require, damage, huge

    «Paracetamol poisoning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1182690 (bản sửa đổi 10792836). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Liver cancer may be caused by infection with the hepatitis B virus.

    Từ trong câu: hepatitis, liver, cancer, cause, infection, virus

    «Introduction in tropical diseases», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=39338 (bản sửa đổi 2462560). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The lungs, liver, and kidneys may also show these hemorrhages.

    Từ trong câu: kidney, lung, liver, show

    United States. Bureau of Animal Industry, Special report on diseases of cattle. Nguồn: Project Gutenberg #30310. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If taken in large doses, hepatotoxicity may occur, which is where liver cells are damaged.

    Từ trong câu: dose, take, large, occur, liver, cell, damage

    «Fundamentals of Human Nutrition/Niacin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283135 (bản sửa đổi 4351821). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If the body temperature rises too high, the brain, kidneys, and liver may be permanently damaged.

    Từ trong câu: kidney, body, temperature, rise, high, brain, liver, permanently

    «Adventist Youth Honors Answer Book/First aid/Heat stroke», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101000 (bản sửa đổi 3250745). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Consequently if those needs are not met, vitamin A deficiency may result from dietary deprivation, liver disorders, or fat malabsorption.

    Từ trong câu: vitamin, consequently, need, meet, deficiency, result, deprivation, liver

    «Fundamentals of Human Nutrition/Vitamin A», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283127 (bản sửa đổi 4351815). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng liver

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cod liver232 lần
liver complaint155 lần
liver oil241 lần
liver cancer84 lần
liver spleen42 lần
liver kidneys35 lần
liver transplant30 lần
liver pad36 lần
torpid liver25 lần
liver disease128 lần
lungs liver47 lần
fried liver28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ liver

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liver trong kho câu?
Kho câu có 221 câu có từ liver hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ liver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liver gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liver?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liver: can và could (30 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.