Câu tiếng Anh có từ “liver”
214 câu thật có từ liver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: liver nghĩa là gan. liver là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: large and complicated reddish-brown glandular organ located in the upper right portion of the abdominal cavity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ liver
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I found no sign of natural disease, except a very slight incipient disorder of the liver.
Từ trong câu: incipient, liver, find, sign, natural, disease, except, slight
Anonymous, West Port Murders Or an Authentic Account of the Atrocious Murders Committed by Burke and His Associates; Containing a Full Account of All the Extraordinary Circumstances Connected With Them. Also, a Report of the Trial of Burke and M'Dougal. With a Description of the Execution of Burke, His Confessions, and Memoirs of His Accomplices, Including the Proceedings Against Hare, &c.. Nguồn: Project Gutenberg #67416. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If doses are exceeded, it can induce massive liver damage.
Từ trong câu: induce, exceed, dose, massive, liver, damage
«IB Chemistry/Option Definitions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42286 (bản sửa đổi 4581609). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Breakdown and utilization of protein, aids in performance of the liver.
Từ trong câu: breakdown, utilization, protein, aid, performance, liver
«Human Physiology/Nutrition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86988 (bản sửa đổi 4653992). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Adhesions were found almost everywhere the most difficult to manage being those of the liver and diaphragm.
Từ trong câu: adhesion, find, almost, everywhere, difficult, manage, liver
George M. Gould, Anomalies and Curiosities of Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #747. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng liver
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ liver
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liver trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ liver hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ liver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liver gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liver?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liver: can và could (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.