Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “liver”

225 câu thật có từ liver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: liver nghĩa là gan. liver là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: large and complicated reddish-brown glandular organ located in the upper right portion of the abdominal cavity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ liver

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The Italians are close livers; but possibly the worst conditions I saw were among the Armenians in the neighborhood of Basin alley.

    Từ trong câu: liver, close, possibly, bad, condition, saw, among, neighborhood

    Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the moment when Kimon observed this, the priest came up to him to tell him that the liver of the victim was defective.

    Từ trong câu: liver, moment, observe, priest, come, up, tell, victim

    46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 2 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14114. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then he found the best effect from the use of the Holman liver ague pad in his own case and that of his children.

    Từ trong câu: liver, find, best, effect, use, pad, case, child

    Various, Scientific American Supplement, No. 385, May 19, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #8950. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The best long-term treatment is a liver transplant.

    Từ trong câu: transplant, best, long, term, treatment, liver

    «Hepatorenal syndrome», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1135534 (bản sửa đổi 10832946). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Adhesions were found almost everywhere the most difficult to manage being those of the liver and diaphragm.

    Từ trong câu: adhesion, find, almost, everywhere, difficult, manage, liver

    George M. Gould, Anomalies and Curiosities of Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #747. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Let us try the experiment of finding this knowledge in the volumes of the deepest, the most intensive livers.

    Từ trong câu: intensive, let, try, experiment, find, knowledge, volume, deep

    R. Sturgis Ingersoll, Open That Door!. Nguồn: Project Gutenberg #45959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng liver

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cod liver232 lần
liver complaint155 lần
liver oil241 lần
liver cancer84 lần
liver spleen42 lần
liver kidneys35 lần
liver transplant30 lần
liver pad36 lần
torpid liver25 lần
liver disease128 lần
lungs liver47 lần
fried liver28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ liver

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liver trong kho câu?
Kho câu có 225 câu có từ liver hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ liver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liver gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liver?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liver: can và could (30 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.