Câu tiếng Anh có từ “liver”
225 câu thật có từ liver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: liver nghĩa là gan. liver là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: large and complicated reddish-brown glandular organ located in the upper right portion of the abdominal cavity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ liver
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He had not been drinking out of the ordinary; his liver seemed right enough.
Từ trong câu: liver, drink, out, ordinary, seem, right, enough
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She said the butcher near the hotel had just received some liver.
Từ trong câu: liver, butcher, near, hotel, receive
Norman F. Joly, The Dawn of Amateur Radio in the U.K. and Greece: A Personal View. Nguồn: Project Gutenberg #66. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Then Mr. Kronborg, who had never been ill, died suddenly of cancer of the liver, and after his death Mrs. Kronborg went, as her neighbors said, into a decline.
Từ trong câu: decline, liver, cancer, mr, never, ill, die, suddenly
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It had begun to itch, and something where his liver used to be was emitting stabbing bursts of pain.
Từ trong câu: itch, begin, something, liver, use, emit, stab, burst
Thomas Hoover, Project Cyclops. Nguồn: Project Gutenberg #34319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The disillusioned Eve withdrew to her own apartments in anger; and Balzac, whose bronchitis and congestion of the liver had grown worse, remained an invalid in his.
Từ trong câu: disillusion, congestion, withdraw, apartment, anger, liver, grow, bad
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng liver
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ liver
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liver trong kho câu?
- Kho câu có 225 câu có từ liver hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ liver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liver gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liver?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liver: can và could (30 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.