Câu tiếng Anh có từ “liver”
221 câu thật có từ liver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: liver nghĩa là gan. liver là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: large and complicated reddish-brown glandular organ located in the upper right portion of the abdominal cavity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ liver
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
When something is absorbed by the GI track, it makes a pass through the liver.
Từ trong câu: liver, something, absorb, track, make, pass
«Drugs: Fact and Fiction/LD50», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51848 (bản sửa đổi 4476496). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then they are processed by the liver, which acts like a chemical factory for the body.
Từ trong câu: liver, process, act, like, chemical, factory, body
«Villi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=288509 (bản sửa đổi 6884848). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is caused by derangement of the liver, and is most common in large overfed cats, which get little exercise.
Từ trong câu: liver, cause, common, large, cat, get, little, exercise
Gordon Stables, Cats: Their Points and Characteristics With Curiosities of Cat Life, and a Chapter on Feline Ailments. Nguồn: Project Gutenberg #43429. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Liver cancer may be caused by infection with the hepatitis B virus.
Từ trong câu: hepatitis, liver, cancer, cause, infection, virus
«Introduction in tropical diseases», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=39338 (bản sửa đổi 2462560). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Some liver diseases can only be treated by a liver transplant.
Từ trong câu: transplant, liver, disease, treat
«Liver», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13888 (bản sửa đổi 10831644). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Normal liver tissue is replaced by scar tissue.
Từ trong câu: scar, normal, liver, tissue, replace
«Cirrhosis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=407767 (bản sửa đổi 8365990). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can also be made by animals in their liver or kidneys.
Từ trong câu: kidney, make, animal, liver
«Glucose», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19831 (bản sửa đổi 10984764). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Glucose, which provides the energy needed for cell metabolism, is manufactured by the liver when so commanded by an adrenaline signal.
Từ trong câu: adrenaline, provide, energy, need, cell, metabolism, manufacture, liver
«Intelligent Plastic Machines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=218260 (bản sửa đổi 4533733). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng liver
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ liver
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liver trong kho câu?
- Kho câu có 221 câu có từ liver hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ liver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liver gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liver?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liver: can và could (30 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.