Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “liver”

225 câu thật có từ liver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: liver nghĩa là gan. liver là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: large and complicated reddish-brown glandular organ located in the upper right portion of the abdominal cavity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ liver

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He was staying in an area hospital when he suffered liver failure.

    Từ trong câu: liver, stay, area, hospital, suffer, failure

    «Jeff Hanneman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=209973 (bản sửa đổi 10373023). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The patient was suffering from mitral insufficiency, with irregular pulse, loss of appetite, enlargement of the liver, and mild jaundice.

    Từ trong câu: liver, patient, suffer, irregular, pulse, loss, appetite, mild

    Various, Scientific American Supplement, No. 299, September 24, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, as he was dying of liver cancer, he was released from prison.

    Từ trong câu: cancer, prison, liver, however, die, release

    «Erich Honecker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=82645 (bản sửa đổi 10590239). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It had begun to itch, and something where his liver used to be was emitting stabbing bursts of pain.

    Từ trong câu: itch, begin, something, liver, use, emit, stab, burst

    Thomas Hoover, Project Cyclops. Nguồn: Project Gutenberg #34319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Obese folk, fearful that their flesh was falling off in lumps, drank freely of cod liver oil.

    Từ trong câu: cod, folk, flesh, fall, off, lump, drink, freely

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng liver

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cod liver232 lần
liver complaint155 lần
liver oil241 lần
liver cancer84 lần
liver spleen42 lần
liver kidneys35 lần
liver transplant30 lần
liver pad36 lần
torpid liver25 lần
liver disease128 lần
lungs liver47 lần
fried liver28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ liver

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liver trong kho câu?
Kho câu có 225 câu có từ liver hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ liver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liver gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liver?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liver: can và could (30 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.