Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lawful”

135 câu thật có từ lawful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lawful nghĩa là hợp pháp. lawful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: conformable to or allowed by law. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lawful

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • More recently a third term, "lawful orders", has been used for the same defense.

    Từ trong câu: lawful, recently, third, term, order, use, defense

    «Nuremberg principles», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=522672 (bản sửa đổi 10728568). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • However, it recognizes that governments cannot be denied the lawful right to self-defense, once all peace efforts have failed.

    Từ trong câu: lawful, however, recognize, government, can, deny, right, self

    «The Ten Commandments/You shall not murder», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244043 (bản sửa đổi 4197132). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Your yacht, a private American yacht, engaged in a lawful occupation, has been attacked and fired on in Russian waters.

    Từ trong câu: lawful, occupation, yacht, private, engage, attack, fire, water

    Crittenden Marriott, Out of Russia. Nguồn: Project Gutenberg #71328. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You soothe the conscience of the slaveholder, by reminding him, that the relation, which he has assumed towards his down-trodden fellow-man, is lawful.

    Từ trong câu: lawful, soothe, conscience, remind, relation, assume, toward, down

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “My father, although he has disowned me, would never disown his lawful king; the duty and love he bore to your murdered father would forbid.”

    “Cha tôi, mặc dù đã từ bỏ tôi, nhưng sẽ không bao giờ từ bỏ vị vua hợp pháp của mình; nghĩa vụ và tình yêu mà ông ấy dành cho người cha bị sát hại của bạn sẽ bị cấm.”

    Từ trong câu: lawful, father, although, never, king, duty, love, bore

    A. D. Crake, Edwy the Fair or the First Chronicle of Aescendune A Tale of the Days of Saint Dunstan. Nguồn: Project Gutenberg #13215. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • GISB has always denied these accusations and says it is a lawful business.

    Từ trong câu: accusation, lawful, always, deny, business

    «GISB child abuse scandal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1152064 (bản sửa đổi 10762144). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “What you say is natural, my dear child—it’s natural you should cling to those who’ve brought you up,” she said, mildly; “but there’s a duty you owe to your lawful father.

    Từ trong câu: owe, lawful, natural, dear, child, bring, up, duty

    George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “She has been very good and obedient of late, and I am sure has no intention of resisting lawful authority in the future.”

    Từ trong câu: resist, obedient, lawful, good, late, sure, intention, authority

    Martha Finley, Elsie's Friends at Woodburn. Nguồn: Project Gutenberg #67309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lawful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lawful wedlock91 lần
lawful sovereign231 lần
lawful heir212 lần
lawful wedded63 lần
lawful spouse45 lần
lawful prize140 lần
lawful authority215 lần
lawful owners74 lần
lawful successor55 lần
lawful heirs43 lần
lawful prey92 lần
lawful owner126 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lawful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lawful trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ lawful hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lawful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lawful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lawful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lawful: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.