Câu tiếng Anh có từ “lawful”
135 câu thật có từ lawful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lawful nghĩa là hợp pháp. lawful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: conformable to or allowed by law. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lawful
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
An officer may search a suspect as a consequence of a lawful custodial arrest.
Từ trong câu: lawful, officer, search, suspect, consequence, arrest
«How to Ace FYLSE/Criminal Procedure Outline», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301080 (bản sửa đổi 4099429). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One high function of the police is to protect these lawful gatherings so that the speakers may exercise their constitutional rights.
Từ trong câu: lawful, high, function, police, protect, gather, speaker, exercise
Edward Samuel, 1878-1963 [Editor] Corwin, The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952. Nguồn: Project Gutenberg #18637. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This event may be unfortunate, but it is lawful and just.
Từ trong câu: unfortunate, lawful, event
«Happiness/Happiness research/Happiness, The Universal Law of/Consciousness & Free Will», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=208286 (bản sửa đổi 2722022). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
And so cases might arise in which it was lawful to enfranchise oneself, even from a legitimate power.
Từ trong câu: legitimate, lawful, oneself, arise, case, even, power
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Public authorities may not discriminate among religious beliefs nor suppress lawful religious expression.
Từ trong câu: discriminate, public, authority, among, religious, belief, suppress, lawful
«Communication Law in Ecuador», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330808 (bản sửa đổi 2819750). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng lawful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lawful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lawful trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ lawful hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lawful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lawful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lawful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lawful: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.