Câu tiếng Anh có từ “lawful”
135 câu thật có từ lawful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lawful nghĩa là hợp pháp. lawful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: conformable to or allowed by law. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lawful
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
And I’ll thank you for that bag, Mrs. Crossley, to bring back our lawful money in.”
Từ trong câu: lawful, our, bring, thank, bag, money, back, mrs
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, threatening to do a lawful act will usually not be illegitimate.
Từ trong câu: lawful, however, threaten, act, usually
«English Law/Contract/Cancellation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=222086 (bản sửa đổi 2529728). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"Ethikkan, will you take Toqueiyazi to be your lawful husband?"
Từ trong câu: lawful, take, husband
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Whether Griffith hath deceived her or not, you will never raise in her any feeling but love for him, and hatred for his lawful wife.
Từ trong câu: deceive, lawful, hatred, whether, never, raise, feel, love
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 107, September, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When the ladies were duly informed that the will was null and void, they naturally asked why, and were told that under Louisiana law women were not lawful witnesses to a will.
Từ trong câu: null, lady, inform, naturally, ask, tell, law, woman
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lawful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lawful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lawful trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ lawful hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lawful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lawful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lawful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lawful: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.