Câu tiếng Anh có từ “lawful”
134 câu thật có từ lawful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lawful nghĩa là hợp pháp. lawful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: conformable to or allowed by law. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lawful
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He pointed out Aethelbald had not taken a lawful wife nor had he observed chastity.
Từ trong câu: lawful, point, out, take, wife, observe
«Aethelbald of Mercia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=423831 (bản sửa đổi 9735811). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Hoskuld said that Thorgerd had not married Herjolf by his counsel, and that he was her lawful guardian, and there the matter dropped.
Từ trong câu: lawful, married, counsel, matter, drop
Muriel A. C. [Translator] Press, Laxdæla Saga Translated from the Icelandic. Nguồn: Project Gutenberg #17803. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She felt that she had won her audience, that she had turned them back to lawful measures, when suddenly there was a roar of "Blake!
Từ trong câu: lawful, feel, will, audience, turn, back, measure, suddenly
Leroy Scott, Counsel for the Defense. Nguồn: Project Gutenberg #28820. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He and his family filled Rome with robbery and murder; all lawful conditions had ceased.
Từ trong câu: murder, lawful, robbery, family, fill, condition, cease
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 05 (From Charlemagne to Frederick Barbarossa). Nguồn: Project Gutenberg #10151. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Money had been raised by means of lotteries--which were popular and lawful then--and finally the college was established.
Từ trong câu: lottery, money, raise, mean, popular, lawful, finally, college
Charles Hemstreet, The Story of Manhattan. Nguồn: Project Gutenberg #13842. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lawful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lawful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lawful trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ lawful hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lawful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lawful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lawful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lawful: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.