Câu tiếng Anh có từ “landlady”
121 câu thật có từ landlady hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: landlady nghĩa là bà chủ nhà. landlady là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a landlord who is a woman. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ landlady
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The landlady, Mrs. Kate Wells, was standing on one of the logs, hanging up some clothes on a line.
Từ trong câu: landlady, mr, well, stand, log, hang, up, clothes
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was sleeping soundly when a steady knocking at his door roused him, to hear the voice of his landlady outside.
Từ trong câu: landlady, sleep, steady, knock, door, hear, voice, outside
J. S. Fletcher, The Chestermarke Instinct. Nguồn: Project Gutenberg #27965. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“As they were coming away the great Mr. Lamar said to the poor landlady, ‘Madam, have you lived long in Washington?’
Từ trong câu: landlady, come, away, great, mr, poor, madam, live
Henry Watterson, Marse Henry: An Autobiography, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #8460. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The landlady looked around suspiciously as if to make sure the cat was not listening.
Từ trong câu: suspiciously, landlady, look, around, make, sure, cat, listen
Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My landlady informed me that she could furnish us with a stove (in place of the one we were using) that would burn coke.
Từ trong câu: coke, landlady, inform, furnish, stove, place, use, burn
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was barred, and while the landlady was unfastening it the conversation about the skimmington was continued in the sitting-room, and reached his ears.
Từ trong câu: bar, continue, landlady, conversation, sit, room, reach, ear
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The other constable was facing the clock-case, where he saw reflected in the glass a quick motion by the landlady.
Từ trong câu: motion, face, clock, case, saw, reflect, glass, quick
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng landlady
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| buxom landlady | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ landlady
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ landlady trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ landlady hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ landlady xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ landlady gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ landlady?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ landlady: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.