Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “landlady”

121 câu thật có từ landlady hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: landlady nghĩa là bà chủ nhà. landlady là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a landlord who is a woman. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ landlady

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • "I will tell you when you return," replied Aglais; and the landlady retired.

    Từ trong câu: landlady, tell, return, reply, retire

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • My landlady will make you a bed on the sofa."

    Từ trong câu: landlady, make, bed, sofa

    B. L. Farjeon, Aaron the Jew: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #42972. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pessimistic landlady will let none except authorities into bedroom until bills are paid.

    Từ trong câu: pessimistic, landlady, let, none, except, authority, bedroom, until

    E. S. Dorrance, Damned. Nguồn: Project Gutenberg #66264. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Regardles of how they are owned, a pub will be managed by a "landlord" or "landlady".

    Từ trong câu: landlord, landlady, own, pub, manage

    «Public house», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=36625 (bản sửa đổi 10424256). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “That's a single bed,” said Trina, “but the landlady says she'll put in a double one for us.

    Từ trong câu: double, landlady, single, bed, put

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • For the latter, the landlady of the establishment will usher the gentleman into a sitting room to await the ladies.

    Từ trong câu: usher, landlady, latter, establishment, gentleman, sit, room, await

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2016/Spring/Section 021/Honkytonk Hostess», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=207993 (bản sửa đổi 2142203). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng landlady

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
buxom landlady26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ landlady

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ landlady trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ landlady hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ landlady xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ landlady gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ landlady?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ landlady: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.