Câu tiếng Anh có từ “landlady”
121 câu thật có từ landlady hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: landlady nghĩa là bà chủ nhà. landlady là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a landlord who is a woman. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ landlady
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
One morning at breakfast, shortly after Labor Day, my landlady said: "School opens next week.
Từ trong câu: landlady, morning, breakfast, shortly, labor, day, school, open
Elizabeth McCracken, The American Child. Nguồn: Project Gutenberg #10398. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For several weeks the young students boarded at this place, buying what food they required, which the landlady cooked for them free of charge.
Từ trong câu: landlady, several, week, young, student, board, place, buy
John Algernon Owens, Sword and Pen Ventures and Adventures of Willard Glazier. Nguồn: Project Gutenberg #28152. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Shortly before we left the Bay, our landlady, a colored woman, introduced one of her neighbors, whose conversation afforded us a rare treat.
Từ trong câu: shortly, landlady, leave, bay, color, woman, introduce, neighbor
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The landlady received us; two minutes later, my little friend (ever, I fear me, on the look-out for such guests as might prove amusing) made her appearance.
Từ trong câu: appearance, guest, landlady, amusing, receive, minute, late, little
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At first Jack resisted, saying he must go home as his landlady would not like it if he kept supper waiting.
Lúc đầu, Jack chống cự, nói rằng anh phải về nhà vì bà chủ nhà sẽ không thích nếu anh cứ đợi bữa tối.
Từ trong câu: resist, first, say, go, home, landlady, like, keep
Mary Jane Holmes, Doctor Hathern's daughters. Nguồn: Project Gutenberg #70883. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng landlady
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| buxom landlady | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ landlady
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ landlady trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ landlady hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ landlady xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ landlady gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ landlady?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ landlady: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.