Câu tiếng Anh có từ “landlady”
121 câu thật có từ landlady hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: landlady nghĩa là bà chủ nhà. landlady là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a landlord who is a woman. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ landlady
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Your landlady, it is true, is not quite so haughty on these occasions.
Từ trong câu: haughty, landlady, true, quite, occasion
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This reverie of conjecture was interrupted by the entrance of the landlady.
Từ trong câu: conjecture, landlady, interrupt, entrance
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Meanwhile the Curate, without a single thought for his landlady, made a rush to Wodehouse's room.
Trong khi đó, Cha xứ không mảy may nghĩ đến bà chủ nhà, lao thẳng đến phòng Wodehouse.
Từ trong câu: curate, landlady, meanwhile, single, think, make, rush, room
Mrs. Oliphant, The Perpetual Curate. Nguồn: Project Gutenberg #28006. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Go along with you,” wheezed the jolly landlady, in no way offended by the accusation.
“Hãy đi cùng anh,” bà chủ nhà vui vẻ khò khè, không hề cảm thấy bị xúc phạm trước lời buộc tội đó.
Từ trong câu: wheeze, go, landlady, way, offend, accusation
G. J. Whyte-Melville, Cerise: A Tale of the Last Century. Nguồn: Project Gutenberg #65619. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then came the day when his landlady told him with decisive brevity that she could trust him no longer.
Từ trong câu: brevity, come, day, landlady, tell, decisive, trust, long
George Gissing, Thyrza. Nguồn: Project Gutenberg #4302. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And anyone who has reflected at all upon the phenomenon of landladies must have been struck by the singularly idiosyncratic character of their names.
Từ trong câu: idiosyncratic, anyone, reflect, phenomenon, landlady, strike, character, name
Robert Cortes Holliday, Turns about Town. Nguồn: Project Gutenberg #36085. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng landlady
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| buxom landlady | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ landlady
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ landlady trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ landlady hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ landlady xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ landlady gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ landlady?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ landlady: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.