Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “landlady”

121 câu thật có từ landlady hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: landlady nghĩa là bà chủ nhà. landlady là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a landlord who is a woman. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ landlady

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • “There is a terrible type of landlady who rushes one for a large bill just at the last moment.

    Từ trong câu: landlady, terrible, type, rush, large, bill, last, moment

    Mrs. Alec-Tweedie, Behind the Footlights. Nguồn: Project Gutenberg #55492. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Only his landlady came along that passage, for there were no lodgers on the same floor, nor on the one above it.

    Từ trong câu: landlady, come, passage, floor, above

    Adeline Sergeant, Name and Fame: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #30110. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “There were more where that one came from,” said Charl when the sovereign had been taken up and handed to the landlady for safe keeping.

    Từ trong câu: where, landlady, were, keep, come, to, when, have

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At this moment there was a shrill whistle, and the landlady said to the man who had been called Charl, “’Tis Jim coming in.

    Từ trong câu: whistle, moment, landlady, man, call, come

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At this moment there was a loud ring at the bell, and I could hear Mrs. Hudson, our landlady, raising her voice in a wail of expostulation and dismay.

    Từ trong câu: dismay, bell, landlady, moment, loud, ring, hear, mrs

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng landlady

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
buxom landlady26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ landlady

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ landlady trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ landlady hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ landlady xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ landlady gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ landlady?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ landlady: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.