Câu tiếng Anh có từ “landlady”
115 câu thật có từ landlady hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: landlady nghĩa là bà chủ nhà. landlady là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a landlord who is a woman. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ landlady
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The landlady, daughter, and maid, with Laura, have laid them down crosswise on the bed.
Từ trong câu: landlady, daughter, lay, down, bed
Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At least that is the way the matter has been represented to the landlady and me."
Từ trong câu: landlady, least, way, matter, represent
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps the foreigners in question have lived in furnished lodgings, and have found the landlady a little less than cruel.
Từ trong câu: landlady, perhaps, foreigner, question, live, furnish, find, little
Edmond About, The Roman Question. Nguồn: Project Gutenberg #14381. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Oh, thunder! you have lost your head, since the landlady left."
Từ trong câu: lost, thunder, landlady, lose, head, since, leave
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Crudely put, it is as you say, Mr. Spruce," assented the landlady; "but habit has accustomed me to express myself in a more elegant way.
Từ trong câu: crudely, put, mr, landlady, habit, accustom, express, myself
Fergus Hume, In Queer Street. Nguồn: Project Gutenberg #56087. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And anyone who has reflected at all upon the phenomenon of landladies must have been struck by the singularly idiosyncratic character of their names.
Từ trong câu: idiosyncratic, anyone, reflect, phenomenon, landlady, strike, character, name
Robert Cortes Holliday, Turns about Town. Nguồn: Project Gutenberg #36085. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng landlady
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| buxom landlady | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ landlady
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ landlady trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ landlady hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ landlady xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ landlady gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ landlady?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ landlady: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.