Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jeans”

391 câu thật có từ jeans hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jeans nghĩa là quần jean, quần bò may bằng vải denim. jeans là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: hard-wearing casual trousers made of denim or other cotton fabric. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jeans

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng jeans

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
jeans valjean2.188 lần
jeans charost788 lần
jeans oullier661 lần
jeans jacques739 lần
jeans baptiste547 lần
jeans marie412 lần
saint jeans532 lần
jeans ingelow177 lần
jeans ficelle166 lần
jeans aux177 lần
jeans lafitte144 lần
jeans libbey132 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jeans

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jeans trong kho câu?
Kho câu có 391 câu có từ jeans hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jeans xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jeans gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jeans?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jeans: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (49 câu), Quá khứ hoàn thành (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.