Câu tiếng Anh có từ “jeans”
391 câu thật có từ jeans hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ jeans
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
"Just look here, James, what beautiful roses someone has sent Jean!
Từ trong câu: jeans, rose, beautiful, someone, look, send
Grace Livingston Hill, The finding of Jasper Holt. Nguồn: Project Gutenberg #78752. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Jean, we have been at it a good while now!
Từ trong câu: jeans, good, now
Agnes Giberne, Miss Devereux, spinster. Nguồn: Project Gutenberg #72933. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Throughout their history, jeans have represented a casual lifestyle.
Từ trong câu: jeans, casual, throughout, history, represent, lifestyle
«Visual Rhetoric/Semiotics of Fashion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360806 (bản sửa đổi 4431960). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Jean and Scott have been married twice.
Từ trong câu: jeans, married, twice
«Cyclops (Marvel Comics)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1142245 (bản sửa đổi 10523788). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is new, because, notwithstanding several books of Jean Paul have been already translated, "Titan" is the most vigorous and exhaustive book he wrote.
Từ trong câu: jeans, new, because, notwithstanding, several, book, already, translate
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 63, January, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Why,” said she, “Monsieur Jean has not been here today.”
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Jean Valjean’s inclination led him, as we have seen, to the least frequented spots, to solitary nooks, to forgotten places.
Từ trong câu: frequent, jeans, lead, see, least, spot, solitary, forget
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When Jean Valjean left the Bishop’s house, he was, as we have seen, quite thrown out of everything that had been his thought hitherto.
Từ trong câu: hitherto, jeans, leave, house, see, quite, throw, out
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"You will wait," said Jean, sarcastically, "till we have conquered the colony for the king.
Từ trong câu: sarcastically, wait, jeans, till, conquer, colony, king
Harriet Martineau, The Hour and the Man, An Historical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #24120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jeans
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jeans valjean | 2.188 lần |
| jeans charost | 788 lần |
| jeans oullier | 661 lần |
| jeans jacques | 739 lần |
| jeans baptiste | 547 lần |
| jeans marie | 412 lần |
| saint jeans | 532 lần |
| jeans ingelow | 177 lần |
| jeans ficelle | 166 lần |
| jeans aux | 177 lần |
| jeans lafitte | 144 lần |
| jeans libbey | 132 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jeans
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jeans trong kho câu?
- Kho câu có 391 câu có từ jeans hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jeans xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jeans gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jeans?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jeans: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (49 câu), Quá khứ hoàn thành (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.