E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “induction”

131 câu thật có từ induction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: induction nghĩa là cảm ứng. induction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a formal entry into an organization or position or office. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ induction

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng induction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
electromagnetic induction62 lần
induction coils49 lần
induction coil103 lần
mathematical induction37 lần
induction motors14 lần
hypnotic induction8 lần
baconian induction6 lần
gravitational induction15 lần
induction of anesthesia6 lần
mnemonic induction6 lần
subsidiary to induction8 lần
electrostatic induction6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ induction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ induction trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ induction hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ induction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ induction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ induction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ induction: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), can và could (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.