Câu tiếng Anh có từ “induction”
131 câu thật có từ induction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: induction nghĩa là cảm ứng. induction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a formal entry into an organization or position or office. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ induction
The participants first underwent mood inductions, which placed them either in a positive or negative mood.
Từ trong câu: induction, participant, first, undergo, mood, place, either, positive
«Motivation and emotion/Book/2026/Moodiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330082 (bản sửa đổi 2829789). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Some described the induction year as a period of continuous learning, while others were more concerned with their professional survival.
Từ trong câu: induction, describe, year, period, continuous, learn, other, concern
«Mentor teacher/Induction of beginning teachers in Ontario», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292346 (bản sửa đổi 3114961). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The simple drawing on the ground led to the design of the first induction motor driven directly by A.C.electricity.
Từ trong câu: induction, simple, draw, ground, lead, design, first, motor
Norman F. Joly, The Dawn of Amateur Radio in the U.K. and Greece: A Personal View. Nguồn: Project Gutenberg #66. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng induction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- electromagnetic induction62 lần
- induction coils49 lần
- induction coil103 lần
- mathematical induction37 lần
- induction motors14 lần
- hypnotic induction8 lần
- baconian induction6 lần
- gravitational induction15 lần
- induction of anesthesia6 lần
- mnemonic induction6 lần
- subsidiary to induction8 lần
- electrostatic induction6 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ induction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ induction trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ induction hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ induction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ induction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ induction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ induction: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), can và could (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.