Câu tiếng Anh có từ “induction”
132 câu thật có từ induction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: induction nghĩa là cảm ứng. induction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a formal entry into an organization or position or office. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ induction
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In charging an electroscope by induction, why must the finger be removed before the glass rod?
Từ trong câu: induction, charge, finger, remove, glass
Willis E. Tower, Physics. Nguồn: Project Gutenberg #40175. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He must remember, that induction proceeds from the smaller to the greater; deduction, from the greater to the smaller.
Từ trong câu: induction, remember, proceed, small, great, deduction
Henry Thomas Buckle, History of Civilization in England, Vol. 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #44495. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This is where forced induction must take place.
Từ trong câu: induction, force, take, place
«Internal combustion engine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=93641 (bản sửa đổi 9780977). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Thus by the principle of mathematical induction, the statement must hold for .
Từ trong câu: mathematical, induction, thus, principle, statement, hold
«Calculus/Product Rule», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244032 (bản sửa đổi 4659902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng induction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| electromagnetic induction | 62 lần |
| induction coils | 49 lần |
| induction coil | 103 lần |
| mathematical induction | 37 lần |
| induction motors | 14 lần |
| hypnotic induction | 8 lần |
| baconian induction | 6 lần |
| gravitational induction | 15 lần |
| induction of anesthesia | 6 lần |
| mnemonic induction | 6 lần |
| subsidiary to induction | 8 lần |
| electrostatic induction | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ induction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ induction trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ induction hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ induction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ induction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ induction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ induction: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), can và could (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.