Câu tiếng Anh có từ “induction”
132 câu thật có từ induction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: induction nghĩa là cảm ứng. induction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a formal entry into an organization or position or office. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ induction
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This theory has not been able to bear a loyal induction.
Từ trong câu: induction, theory, able, bear, loyal
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As Brooks well says: "Induction has been compared to a ladder upon which we ascend from facts to laws.
Từ trong câu: induction, well, compare, ladder, fact, law
William Walker Atkinson, The Art of Logical Thinking; Or, The Laws of Reasoning. Nguồn: Project Gutenberg #41838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He has not deemed it necessary to deal with self-induction, except in connection with the question of sparking.
Từ trong câu: induction, deem, necessary, deal, self, except, connection, question
Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Or how can this law be established by a series of inductions, in making which it has been taken for granted?
Từ trong câu: induction, law, establish, series, make, take, grant
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV.. Nguồn: Project Gutenberg #23240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Science, after nineteen hundred years of induction, has demonstrated the fact that he perceived the whole law and applied it with scientific accuracy.
Từ trong câu: induction, science, nineteen, hundred, year, demonstrate, fact, perceive
Thomson Jay Hudson, The Law of Psychic Phenomena A working hypothesis for the systematic study of hypnotism, spiritism, mental therapeutics, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #54665. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In recent years there has been a growing interest in electronarcosis, the induction of sleep by an electric current.
Từ trong câu: current, induction, electric, recent, growing, year, grow, interest
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng induction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| electromagnetic induction | 62 lần |
| induction coils | 49 lần |
| induction coil | 103 lần |
| mathematical induction | 37 lần |
| induction motors | 14 lần |
| hypnotic induction | 8 lần |
| baconian induction | 6 lần |
| gravitational induction | 15 lần |
| induction of anesthesia | 6 lần |
| mnemonic induction | 6 lần |
| subsidiary to induction | 8 lần |
| electrostatic induction | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ induction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ induction trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ induction hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ induction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ induction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ induction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ induction: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), can và could (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.