Câu tiếng Anh có từ “induction”
132 câu thật có từ induction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: induction nghĩa là cảm ứng. induction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a formal entry into an organization or position or office. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ induction
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
We may also reproduce those which result from magnetism by induction.
Từ trong câu: induction, reproduce, magnetism, result
Various, Scientific American Supplement, No. 315, January 14, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #18345. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The first object to which artificial induction of trance may be turned, is the cure or alleviation of certain forms of disease.
Từ trong câu: induction, first, object, artificial, turn, cure, certain, form
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This mode of procedure is one of their organized systems for induction into your "good graces," so that they may eventually accomplish their ends.
Từ trong câu: induction, mode, procedure, organize, system, good, grace, eventually
D. Mortimore, The Spirit of God as Fire; the Globe Within the Sun Our Heaven. Nguồn: Project Gutenberg #40443. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The intensity of the induction shock may be varied in the usual manner by removing the secondary coil nearer or farther from the primary.
Từ trong câu: induction, intensity, secondary, shock, varied, usual, manner, remove
Jagadis Chandra Bose, Life Movements in Plants, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #48280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A disciple of M. Comte might object to this conclusion as susceptible of two interpretations, the one a legitimate induction, and the other not.
Từ trong câu: induction, disciple, be, object, conclusion, susceptible, interpretation, legitimate
Horatius Flaccus, Life: Its True Genesis. Nguồn: Project Gutenberg #9307. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng induction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| electromagnetic induction | 62 lần |
| induction coils | 49 lần |
| induction coil | 103 lần |
| mathematical induction | 37 lần |
| induction motors | 14 lần |
| hypnotic induction | 8 lần |
| baconian induction | 6 lần |
| gravitational induction | 15 lần |
| induction of anesthesia | 6 lần |
| mnemonic induction | 6 lần |
| subsidiary to induction | 8 lần |
| electrostatic induction | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ induction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ induction trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ induction hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ induction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ induction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ induction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ induction: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), can và could (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.