Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “induction”

131 câu thật có từ induction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: induction nghĩa là cảm ứng. induction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a formal entry into an organization or position or office. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Charging an object by induction requires no physical contact with the inducing object.

    Từ trong câu: induction, charge, object, require, physical, contact, induce

    «Physics with Calculus/Electromagnetism/Electric Charge and Coulomb's Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=106978 (bản sửa đổi 3715757). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Such currents are known as "induced currents;" and the action is called magneto-electric "induction."

    Từ trong câu: induction, current, know, induce, action, call, electric

    Various, Scientific American Supplement, No. 324, March 18, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8483. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Just as in electromagnetism, there are two different cases of gravitational induction.

    Từ trong câu: induction, gravitational, different, case

    «Physics/Essays/Fedosin/Gravitational induction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108141 (bản sửa đổi 2700697). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The meteorological conditions of the atmosphere, although slightly abnormal, are wholly inadequate to account for its induction.

    Từ trong câu: induction, meteorological, abnormal, condition, atmosphere, although, slightly, wholly

    Various, The Edinburgh New Philosophical Journal, Vol. XLIX April-October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #42128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • From the induction hypothesis and have different signs since .

    Từ trong câu: induction, hypothesis, different, sign, since

    «Numerical Methods Qualification Exam Problems and Solutions (University of Maryland)/August 2005», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190316 (bản sửa đổi 4661883). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • By the induction hypothesis, both a and b can be expressed as products of primes.

    Từ trong câu: prime, induction, hypothesis, express, product

    «Mathematics Foundations/2.3 Methods of Proof», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478437 (bản sửa đổi 4539318). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Induction is used to glean patterns and generalizations, from which hypotheses are made.

    Từ trong câu: glean, induction, use, pattern, generalization, hypothesis, make

    «Types of Inferences», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0

  • This induction is slowly becoming the standard in hypnotherapy.

    Từ trong câu: hypnotherapy, induction, slowly, become, standard

    «Hypnosis/Chapters/Hypno», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244303 (bản sửa đổi 3380635). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng induction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • electromagnetic induction62 lần
  • induction coils49 lần
  • induction coil103 lần
  • mathematical induction37 lần
  • induction motors14 lần
  • hypnotic induction8 lần
  • baconian induction6 lần
  • gravitational induction15 lần
  • induction of anesthesia6 lần
  • mnemonic induction6 lần
  • subsidiary to induction8 lần
  • electrostatic induction6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ induction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ induction trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ induction hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ induction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ induction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ induction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ induction: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), can và could (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.