hypnotherapy
danh từ- hypnotherapies
hypnotherapy nghĩa là liệu pháp thôi miên.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từC2
the use of hypnosis in psychotherapy
→việc sử dụng thôi miên trong tâm lý trị liệu
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa hypnotherapy và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The society meets once a month in central London, usually for a presentation on some aspect of hypnotherapy.Hiệp hội họp mỗi tháng một lần ở trung tâm Luân Đôn, thường để trình bày về một số khía cạnh của liệu pháp thôi miên.
Hypnosis or hypnotherapy involves inducing a relaxed and disassociated state of mind in the patient through the use of directive language and a relaxed environment.Thôi miên hoặc liệu pháp thôi miên liên quan đến việc tạo ra trạng thái tinh thần thoải mái và tách biệt cho bệnh nhân thông qua việc sử dụng ngôn ngữ chỉ thị và môi trường thoải mái.
This type of therapeutic practices extremely are older than the concept of hypnosis and the subsequent evolution of hypnotherapy as a distinctive practice of hypnosis.Hypnotherapy is when a hypnotist uses hypnosis to help the subject heal emotionally, or to heal a sick mind.Some hypnotists, especially the ones doing hypnotherapy, see this as dangerous endeavor to oneself and even as a challenge to their practice.Some go cold-turkey, while others try hypnotherapy.The use of hypnotism for therapeutic purposes is referred to as 'hypnotherapy', while its use as a form of entertainment for an audience is known as 'stage hypnosis'.Recognized by the method named after himself, the Milton Erickson's hypnotherapy, for which, however, he did not provide an orthodox methodology.Hypnosis in therapeutic purposes is known as hypnotherapy, while the term stage hypnosis has been coined in entertainment circles.Some hypnotists refer to hypnotherapy as doing trancework even hypnotherapists themselves.This induction is slowly becoming the standard in hypnotherapy.Psychological treatments such as hypnotherapy, biofeedback, CBT and other psycho therapies are used.Câu hỏi thường gặp về hypnotherapy (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. hypnotherapy nghĩa là gì trong tiếng Việt?
hypnotherapy có nghĩa chính là: việc sử dụng thôi miên trong tâm lý trị liệu. Định nghĩa tiếng Anh: "the use of hypnosis in psychotherapy".
2. hypnotherapy thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
hypnotherapy là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của hypnotherapy theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), hypnotherapy được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. hypnotherapy thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ hypnotherapy được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của hypnotherapy gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của hypnotherapy gồm: hypnotherapies.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với hypnotherapy là gì?
Từ hypnotherapy thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. hypnotherapy có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến hypnotherapy?
Từ hypnotherapy xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với hypnotherapy đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The society meets once a month in central London, usually for a presentation on some aspect of hypnotherapy." (Dịch nghĩa: Hiệp hội họp mỗi tháng một lần ở trung tâm Luân Đôn, thường để trình bày về một số khía cạnh của liệu pháp thôi miên.). Câu văn minh họa cách dùng hypnotherapy làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng hypnotherapy?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.