Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hunting”

127 câu thật có từ hunting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hunting nghĩa là săn bắn. hunting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the pursuit and killing or capture of wild animals regarded as a sport. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hunting

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • Thus, there is no time wasted in searching for a missing reel of cotton, or hunting up a pair of scissors.

    Từ trong câu: hunting, scissors, hunt, thus, waste, missing, pair, cotton

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And most generally there is something about everything that you can be glad about, if you keep hunting long enough to find it.”

    Từ trong câu: hunting, generally, something, everything, glad, keep, hunt, long

    Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I still heard all the news from Pondicherry Lodge, and for some years there was no news to hear, except that they were hunting for the treasure.

    Từ trong câu: hunting, still, hear, news, lodge, year, except, hunt

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is no reason why he should; his hunting ground is more full of game than the churchyard where the Un-Dead woman sleep, and the one old man watch.

    Từ trong câu: hunting, reason, hunt, ground, full, game, dead, woman

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “We will go on to our hunting grounds,” said the War Chief, “if there are ten thousand of them.”

    Từ trong câu: grounds, hunting, go, hunt, ground, war, chief, ten

    Elijah Nicholas Wilson, The white Indian boy. Nguồn: Project Gutenberg #72101. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When there was nothing to do, he sought to harden his body, and make it strong and active by hunting, or laboring in his ground.

    Từ trong câu: hunt, hunting, nothing, seek, body, make, strong, active

    46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are people who predict the abolition of fox-hunting in England.

    Từ trong câu: fox, predict, hunting, people, hunt

    Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But there was a little doubt about the date, and then somehow the spy-hunting sport took up general attention.

    Từ trong câu: sport, somehow, spy, hunting, little, doubt, date, hunt

    Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That their hunting and fishing grounds were gone, the buffalo disappearing and there was no food for the squaws and papooses.

    Từ trong câu: disappear, hunt, fishing, fish, grounds, hunting, ground, go

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Among us there is the best of hunting and fishing, and you shall have, to choose a mate from, the most beautiful girls of Pellucidar.

    Từ trong câu: hunt, shall, mate, choose, fishing, fish, best, hunting

    Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hunting

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hunting trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ hunting hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hunting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hunting gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hunting?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hunting: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (16 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.