Câu tiếng Anh có từ “hunting”
115 câu thật có từ hunting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hunting nghĩa là săn bắn. hunting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the pursuit and killing or capture of wild animals regarded as a sport. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hunting
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Horned snakes were the greatest impediments to more abundant hunting.
Từ trong câu: impediment, snake, abundant, hunting, great, hunt
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To fill this pocket he is ever hunting up schemes to make money in the easiest way possible.
Từ trong câu: scheme, hunt, pocket, hunting, fill, ever, up, make
Francis St. Clair, The Katipunan; or, The Rise and Fall of the Filipino Commune. Nguồn: Project Gutenberg #37587. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Although we had a good tent with us, we used, for the most part, the native hunting barabara for shelter.
Từ trong câu: shelter, tent, hunt, hunting, although, good, use, part
George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even the fiercest hunting animals we so bedevilled that they learned to leave our places alone.
Từ trong câu: place, hunt, even, alone, animal, hunting, learn, leave
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Among us there is the best of hunting and fishing, and you shall have, to choose a mate from, the most beautiful girls of Pellucidar.
Từ trong câu: hunt, shall, mate, choose, fishing, fish, best, hunting
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hunting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hunting trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ hunting hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hunting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hunting gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hunting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hunting: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (15 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.