Câu tiếng Anh có từ “hunting”
125 câu thật có từ hunting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hunting nghĩa là săn bắn. hunting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the pursuit and killing or capture of wild animals regarded as a sport. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hunting
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
And most generally there is something about everything that you can be glad about, if you keep hunting long enough to find it.”
Từ trong câu: hunting, generally, something, everything, glad, keep, hunt, long
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I couldn’t believe it at first, though since he’d lost his scalp he was always off hunting for it, had got sort of queer-like.
Từ trong câu: queer, hunting, believe, first, though, since, lose, always
Eleanor Mercein Kelly, The prior claim. Nguồn: Project Gutenberg #71775. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Indians alleging it was the Kansas Hunting Ground, said they would destroy all the game they possibly could.
Từ trong câu: possibly, hunt, hunting, ground, destroy, game
F. C. Grable, Colorado: The Bright Romance of American History. Nguồn: Project Gutenberg #37182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Mary is going to tell me a lot more so that on my next day out you can hear about elephants and camels and gentlemen going hunting lions and tigers.
Từ trong câu: gentleman, hunt, hunting, miss, go, tell, lot, next
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They may brave it out, hunting for their food as best they can all winter long.
Từ trong câu: winter, hunt, brave, hunting, out, food, best, long
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For fishing, no spot could be better, nor for hunting, if one wanted a safe home and hunting-tower.
Từ trong câu: hunt, nor, spot, fishing, fish, tower, better, hunting
W. G. Collingwood, Thorstein of the mere. Nguồn: Project Gutenberg #79129. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hunting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hunting trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ hunting hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hunting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hunting gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hunting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hunting: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (16 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.