Câu tiếng Anh có từ “hunting”
127 câu thật có từ hunting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hunting nghĩa là săn bắn. hunting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the pursuit and killing or capture of wild animals regarded as a sport. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hunting
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
She knows you have been hunting her up and asking questions about her.
Từ trong câu: hunt, hunting, know, up, ask, question
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Forty men in one ship hunting the Sperm Whales for forty-eight months think they have done extremely well, and thank God, if at last they carry home the oil of forty fish.
Từ trong câu: extremely, hunting, forty, man, ship, hunt, sperm, whale
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He has been hunting somewhere and wants to sleep in his good bed here.
Từ trong câu: hunt, somewhere, hunting, want, sleep, good, bed
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“They have been in Chicago and over the country for the past three months, hunting him everywhere.
Từ trong câu: hunt, everywhere, hunting, country, past, month
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One day, while hunting, the lucky brother is seized with jealousy of the unlucky one, whom he has left at the palace with his wife.
Từ trong câu: lucky, unlucky, hunting, day, hunt, brother, seize, leave
Edwin Sidney Hartland, The legend of Perseus, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #71074. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I shall be obliged to give up hunting, as I have given up hawking.
Từ trong câu: oblige, hunt, hawk, hunting, give, up
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hunting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hunting trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ hunting hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hunting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hunting gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hunting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hunting: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (16 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.