Câu tiếng Anh có từ “hunting”
125 câu thật có từ hunting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hunting nghĩa là săn bắn. hunting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the pursuit and killing or capture of wild animals regarded as a sport. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hunting
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I still heard all the news from Pondicherry Lodge, and for some years there was no news to hear, except that they were hunting for the treasure.
Từ trong câu: hunting, still, hear, news, lodge, year, except, hunt
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No, sir, the person he was hunting for was a man with a hundred camels.
Từ trong câu: sir, hunting, person, hunt, man, hundred
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The confused mass of sound which they rolled up as high as to the moon was partly comical and partly terrifying to the fugitive whom they were hunting.
Từ trong câu: terrifying, hunting, confuse, mass, sound, roll, up, high
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I really must have been exceedingly stupid not to have thought to bring my gun,” he said to himself, “since I was going hunting!”
Từ trong câu: stupid, hunt, hunting, really, think, bring, gun, himself
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Byfleet was in a tumult; people packing, and a score of hussars, some of them dismounted, some on horseback, were hunting them about.
Từ trong câu: packing, score, pack, hunting, people, hunt
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hunting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hunting trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ hunting hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hunting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hunting gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hunting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hunting: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (16 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.