Câu tiếng Anh có từ “hunting”
127 câu thật có từ hunting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hunting nghĩa là săn bắn. hunting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the pursuit and killing or capture of wild animals regarded as a sport. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hunting
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
I had been on a few days vacation to go hunting.
Từ trong câu: vacation, hunting, day, go, hunt
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cathy had been caught in the fact of plundering, or, at least, hunting out the nests of the grouse.
Từ trong câu: hunt, hunting, catch, fact, least, out, nest
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then out came the princess attired and ready, with a hunting knife her father had given her by her side.
Từ trong câu: attire, hunting, out, come, princess, ready, hunt, knife
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I couldn’t believe it at first, though since he’d lost his scalp he was always off hunting for it, had got sort of queer-like.
Từ trong câu: queer, hunting, believe, first, though, since, lose, always
Eleanor Mercein Kelly, The prior claim. Nguồn: Project Gutenberg #71775. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was a place well known to Phineas, who had been familiar with the spot in his hunting days; and it was to gain this point he had been racing his horses.
Từ trong câu: familiar, hunting, place, well, know, spot, hunt, day
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This advance of the enemy had seemed to the youth like a ruthless hunting.
Từ trong câu: hunt, ruthless, hunting, advance, enemy, seem, youth, like
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Well, I like to hear about cricket and boating and hunting,” said Frank, who had not yet learned to suit his amusements to his strength.
Từ trong câu: cricket, hunt, strength, hunting, well, like, hear, boat
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The dynamite and his hysterical hunting of his fellow bushboys had been for the purpose of working off the rage and despair that filled him.
Từ trong câu: hunt, hysterical, purpose, rage, despair, hunting, fellow, work
Murray Leinster, Maehoe. Nguồn: Project Gutenberg #75120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hunting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hunting trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ hunting hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hunting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hunting gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hunting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hunting: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (16 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.