Câu tiếng Anh có từ “humorous”
208 câu thật có từ humorous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: humorous nghĩa là hài hước. humorous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: full of or characterized by humor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ humorous
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
"Yes, I fancy old Bouteille might have made a humorous speech," he said, after ordering the oysters.
Từ trong câu: humorous, yes, fancy, old, make, speech, order
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And what is a rather curious fact is, that a railroad station may freely be classed among humorous picture-books.
Từ trong câu: humorous, rather, curious, fact, railroad, station, freely, class
Robert Cortes Holliday, Peeps at People. Nguồn: Project Gutenberg #35675. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Did one wish merely to be humorous, one might say that this was the most optimistic view of unsuccessful marriage which has yet found expression!
Từ trong câu: humorous, optimistic, wish, merely, view, unsuccessful, marriage, find
Ethel Colburn, -1941 Mayne, Browning's Heroines. Nguồn: Project Gutenberg #21247. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The information may make no sense, be humorous, or be offensive in another location.
Từ trong câu: offensive, humorous, information, make, sense, another, location
«Localization», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=194985 (bản sửa đổi 2807197). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If you avoid reacting to your own humorous remarks, the other persons might react more.
Từ trong câu: react, humorous, remark, avoid, person
«Guide to Social Activity/Body Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10198 (bản sửa đổi 3101585). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Perhaps he might be characterised as a writer of somewhat humorous idiosyncracy in respect to tendency to fixed ideas.
Từ trong câu: characterise, humorous, perhaps, writer, somewhat, respect, tendency, fix
Charles Robert Newman, Essays in Rationalism. Nguồn: Project Gutenberg #45823. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His father was a man of strong political tendencies, possessed of humorous and satiric power, that might have qualified him for a comic actor.
Từ trong câu: comic, humorous, qualified, father, man, strong, political, tendency
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“However recklessly the whale may sometimes serve us,” said humorous Stubb one day, “he can never be truly said to handle us without mittens.”
Từ trong câu: without, serve, truly, sometimes, handle, humorous, however, whale
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng humorous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| humorous twinkle | 123 lần |
| humorous sketches | 40 lần |
| humorous sayings | 28 lần |
| humorous appreciation | 35 lần |
| humorous touches | 33 lần |
| humorous vein | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ humorous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humorous trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ humorous hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ humorous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humorous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humorous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humorous: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.