Câu tiếng Anh có từ “humorous”
208 câu thật có từ humorous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: humorous nghĩa là hài hước. humorous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: full of or characterized by humor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ humorous
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
There had been all kinds of explanations of that reserve--mostly of the humorous-malicious order.
Từ trong câu: malicious, humorous, kind, explanation, reserve, mostly, order
Frank Fox, G. H. Q. (Montreuil-Sur-Mer) by "G.S.O.". Nguồn: Project Gutenberg #43644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It struck me as mildly humorous that Betty's first anxiety should be so ingenuously revealed.
Từ trong câu: ingenuously, strike, humorous, first, anxiety, reveal
Arthur D. Howden Smith, The Treasure of the Bucoleon. Nguồn: Project Gutenberg #63353. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Luckily the Boche did not interfere in this little humorous interlude.
Từ trong câu: interfere, interlude, humorous, luckily, little
S. J. Wilson, The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some euphemisms are intended to be humorous.
Từ trong câu: euphemism, intend, humorous
«Euphemism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78064 (bản sửa đổi 10612412). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The tone of Corinna's poetry is ironic or humorous.
Từ trong câu: ironic, tone, poetry, humorous
«Corinna», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1110356 (bản sửa đổi 10938377). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But who could expect a melancholy, inscrutable hero to see the humorous side of things?
Từ trong câu: inscrutable, melancholy, hero, side, humorous, expect, see, thing
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He rubbed his hands, and regarded the vagabond with a humorous twinkle, with malice in it.
Từ trong câu: twinkle, rub, hand, regard, humorous, malice
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This man was a born eccentric, perverse, whimsical, and humorous.
Từ trong câu: perverse, man, bear, eccentric, humorous
H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is one of their distinct merits that they present the humorous incongruities rather than the trials of pioneering, though the latter are by no means ignored.
Từ trong câu: incongruity, distinct, merit, present, humorous, rather, trial, pioneer
Desmond Byrne, Australian Writers. Nguồn: Project Gutenberg #28599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng humorous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| humorous twinkle | 123 lần |
| humorous sketches | 40 lần |
| humorous sayings | 28 lần |
| humorous appreciation | 35 lần |
| humorous touches | 33 lần |
| humorous vein | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ humorous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humorous trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ humorous hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ humorous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humorous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humorous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humorous: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.