Câu tiếng Anh có từ “humorous”
208 câu thật có từ humorous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: humorous nghĩa là hài hước. humorous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: full of or characterized by humor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ humorous
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The most censorious and humorous sort of men, have got a notion, that whatever offendeth or displeaseth them is scandalous!
Từ trong câu: humorous, sort, man, get, notion, whatever
Richard Baxter, A Christian Directory, Part 4: Christian Politics. Nguồn: Project Gutenberg #43967. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I’m glad you think I have been wronged,” said Newman, with that oddly humorous accent with which he often uttered words of the gravest meaning.
Từ trong câu: humorous, glad, think, wrong, accent, often, word, mean
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Did one wish merely to be humorous, one might say that this was the most optimistic view of unsuccessful marriage which has yet found expression!
Từ trong câu: humorous, optimistic, wish, merely, view, unsuccessful, marriage, find
Ethel Colburn, -1941 Mayne, Browning's Heroines. Nguồn: Project Gutenberg #21247. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One of the most humorous sights in nature, less common in America than Europe, is a snail wandering about with a shell on its back.
Từ trong câu: snail, humorous, sight, nature, less, common, wander, shell
Various, McClure's Magazine, Vol. 1, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #36745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But it did not seem in the least humorous now, coming from Ruby’s pale, trembling lips.
Từ trong câu: least, pale, humorous, lip, seem, now, come
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Look now at Stubb; a man who from his humorous, deliberate coolness and equanimity in the direst emergencies, was specially qualified to excel in pitchpoling.
Từ trong câu: deliberate, emergency, qualified, qualify, specially, excel, humorous, look
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng humorous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| humorous twinkle | 123 lần |
| humorous sketches | 40 lần |
| humorous sayings | 28 lần |
| humorous appreciation | 35 lần |
| humorous touches | 33 lần |
| humorous vein | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ humorous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humorous trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ humorous hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ humorous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humorous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humorous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humorous: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.