Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “humorous”

208 câu thật có từ humorous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: humorous nghĩa là hài hước. humorous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: full of or characterized by humor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ humorous

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The circle of dogs about her watching her with anxious eyes would have been humorous in other circumstances.

    Từ trong câu: humorous, circle, dog, watch, anxious, eye, circumstance

    Katharine Tynan, Mary Gray. Nguồn: Project Gutenberg #20201. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She would present many humorous messages in the letters.

    Từ trong câu: humorous, present, many, message, letter

    «Gülfem Hatun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1175432 (bản sửa đổi 10935983). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Marian, primed to a humorous mood, would discover the queer-shaped flints aforesaid, and shriek with laughter, Tess remaining severely obtuse.

    Từ trong câu: prime, humorous, mood, discover, queer, shape, laughter, remain

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And then he would discuss every item in his fanciful, humorous way with his guests, much to this effect: "Cock-a-leekie?

    Từ trong câu: fanciful, humorous, discuss, every, item, way, guest, much

    Mamie Dickens, My Father as I Recall Him. Nguồn: Project Gutenberg #27234. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Oh, I suppose the dying would be easy enough; it’s the living an old maid I shouldn’t like,” said Diana, with no intention of being humorous.

    Từ trong câu: intention, humorous, suppose, die, easy, enough, live, old

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His companions, too, would hear of the selection; and often indulged, in their own grim humorous way, of reminding him of the fact!

    Từ trong câu: selection, indulge, humorous, grim, companion, hear, often, way

    George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Speaking with diffidence, it would seem as though Mr. Shannon's idea of the idyll were more naive and humorous.

    Từ trong câu: naive, speak, seem, though, mr, idea, humorous

    R. E. D. Sketchley, English Book-Illustration of To-day Appreciations of the Work of Living English Illustrators, with Lists of Their Books. Nguồn: Project Gutenberg #38164. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng humorous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
humorous twinkle123 lần
humorous sketches40 lần
humorous sayings28 lần
humorous appreciation35 lần
humorous touches33 lần
humorous vein27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ humorous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humorous trong kho câu?
Kho câu có 208 câu có từ humorous hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ humorous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humorous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humorous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humorous: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.