Câu tiếng Anh có từ “humorous”
208 câu thật có từ humorous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: humorous nghĩa là hài hước. humorous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: full of or characterized by humor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ humorous
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Marguerite, with dainty affectation, had kissed her hand to the ladies, as they disappeared through the door, then a humorous smile began hovering round the corners of her mouth.
Từ trong câu: humorous, affectation, kiss, hand, lady, disappear, door, smile
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There had been all kinds of explanations of that reserve--mostly of the humorous-malicious order.
Từ trong câu: malicious, humorous, kind, explanation, reserve, mostly, order
Frank Fox, G. H. Q. (Montreuil-Sur-Mer) by "G.S.O.". Nguồn: Project Gutenberg #43644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Singleton talked more than he had ever done before, explained them all, and told some quaintly humorous anecdote about the production of each.
Từ trong câu: production, humorous, talk, ever, explain, tell
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I turned, and found myself looking into the humorous, masterful eyes of the tall, thin man who had volunteered to be my companion on this strange quest.
Từ trong câu: volunteer, quest, turn, find, myself, look, humorous, eye
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even the brown plush monkey she had bought for Thor with such enthusiasm seemed to have lost his wise and humorous expression.
Từ trong câu: lost, monkey, wise, lose, enthusiasm, brown, expression, humorous
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Only now did I realize how I had learned to lean upon my companions, upon the serene self-confidence of Challenger, and upon the masterful, humorous coolness of Lord John Roxton.
Từ trong câu: serene, self-confidence, now, realize, learn, lean, self, confidence
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng humorous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| humorous twinkle | 123 lần |
| humorous sketches | 40 lần |
| humorous sayings | 28 lần |
| humorous appreciation | 35 lần |
| humorous touches | 33 lần |
| humorous vein | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ humorous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humorous trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ humorous hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ humorous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humorous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humorous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humorous: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.