Câu tiếng Anh có từ “humorous”
190 câu thật có từ humorous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: humorous nghĩa là hài hước. humorous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: full of or characterized by humor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ humorous
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
They took long walks together, talked on every subject, and enjoyed many humorous episodes together.
Từ trong câu: episode, humorous, take, long, walk, together, talk, every
Eva Shaw McLaren, Elsie Inglis: The Woman with the Torch. Nguồn: Project Gutenberg #18530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng humorous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| humorous twinkle | 123 lần |
| humorous sketches | 40 lần |
| humorous sayings | 28 lần |
| humorous appreciation | 35 lần |
| humorous touches | 33 lần |
| humorous vein | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ humorous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humorous trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ humorous hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ humorous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humorous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humorous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humorous: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.