Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “horizon”

327 câu thật có từ horizon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: horizon nghĩa là chân trời. horizon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the line at which the sky and Earth appear to meet. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ horizon

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • There might also be problems on the horizon if AI produces machines as 'intelligent' as us.

    Từ trong câu: horizon, problem, produce, machine, intelligent

    «A-level Computing/AQA/Computer Components, The Stored Program Concept and the Internet/Consequences of Uses of Computing/Robotics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=367574 (bản sửa đổi 3785378). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We might learn more of "beyond the horizon " later in time!

    Từ trong câu: horizon, learn, beyond, late, time

    «Happiness/Happiness research/Happiness, The Universal Law of/Free in the box», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=208285 (bản sửa đổi 2462712). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Further education as a teacher may bring some new horizons.

    Từ trong câu: horizon, further, education, teacher, bring, new

    «Ways of making education more interesting for children», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=8365 (bản sửa đổi 1568350). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • She had cast one quick look to the horizon, with one throb of expectation that the sea might be there.

    Từ trong câu: horizon, cast, quick, expectation, look, sea

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Furthermore, the possible intergenerational exchange may help people of different ages to broaden their horizon and to profit from improved relations.

    Hơn nữa, khả năng trao đổi giữa các thế hệ có thể giúp mọi người ở các độ tuổi khác nhau mở rộng tầm nhìn và thu được lợi ích từ các mối quan hệ được cải thiện.

    Từ trong câu: horizon, possible, age, improved, broaden, furthermore, improve, exchange

    «TAO/Handbook/Target Groups», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=136468 (bản sửa đổi 2196666). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • We dream all night of those mountain-ridges in the horizon, though they may be of vapor only, which were last gilded by his rays.

    Từ trong câu: horizon, ray, ridge, dream, night, mountain, though, last

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You are bound, in justice to your family, if not to yourself, to take in at a comprehensive glance the extremest point in the horizon to which your abilities may lead you.’

    Từ trong câu: horizon, comprehensive, bound, justice, family, yourself, take, glance

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He might be crystal-gazing, or watching the horizon for a sail at sea.

    Từ trong câu: crystal, gaze, watch, horizon, sail, sea

    John Kelman, The Holy Land. Nguồn: Project Gutenberg #55958. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That this accuracy may sometimes degenerate into triviality, and that such absorption in trifles may occasionally hide the broad horizon, is conceivable.

    Từ trong câu: absorption, accuracy, sometimes, trifle, occasionally, hide, broad, horizon

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng horizon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
western horizon876 lần
eastern horizon645 lần
above the horizon1.645 lần
distant horizon537 lần
below the horizon760 lần
deepwater horizon106 lần
southern horizon251 lần
scanned the horizon114 lần
northern horizon226 lần
scanning the horizon98 lần
sweeping the horizon96 lần
artificial horizon95 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ horizon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ horizon trong kho câu?
Kho câu có 327 câu có từ horizon hoặc các dạng của từ, trích từ 245 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ horizon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ horizon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B1 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ horizon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ horizon: Quá khứ đơn (53 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (36 câu), Câu phủ định (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.