E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “histrionic”

56 câu thật có từ histrionic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: histrionic nghĩa là lịch sử. histrionic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of acting or a stage performance. Xem trang từ điển đầy đủ

  • But I quickly realized that I was not up to a brilliant histrionic effort.

    Từ trong câu: histrionic, quickly, realize, up, brilliant, effort

    Edward S. Van Zile, Perkins, the Fakeer: A Travesty on Reincarnation His wonderful workings in the cases of "When Reginald was Caroline", "How Chopin came to Remsen", and "Clarissa's troublesome baby". Nguồn: Project Gutenberg #55123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus, Johann Salvator did not need to take any extreme step because of his histrionic wife.

    Từ trong câu: histrionic, thus, need, take, extreme, step, because, wife

    Edward H. Smith, Mysteries of the missing. Nguồn: Project Gutenberg #73706. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Let your show dish be well hashed and don't, above all things, neglect the histrionic pepper and mustard.

    Từ trong câu: histrionic, let, show, dish, well, above, thing, neglect

    Richard Neville, A Pirate of Parts. Nguồn: Project Gutenberg #26612. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • That is easily explained;--she does not wish to be connected publicly with any unhappy sequences of her former histrionic career.

    Từ trong câu: histrionic, easily, explain, wish, connect, publicly, unhappy, sequence

    Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 1, January 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18977. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mattie knew that it was no fancy; that even Sidney's care and histrionic efforts could not disguise his trouble entirely from the father.

    Mattie biết rằng điều đó không có gì lạ lùng; rằng ngay cả sự quan tâm và nỗ lực lịch sử của Sidney cũng không thể che giấu hoàn toàn rắc rối của anh ấy khỏi người cha.

    Từ trong câu: histrionic, know, fancy, even, care, effort, disguise, trouble

    F. W. Robinson, Mattie:: A Stray (Vol 1 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #35290. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had a histrionic knack to seem more than he felt; yet this was not all acting, but a mixture of art and instinct.

    Từ trong câu: histrionic, knack, seem, feel, act, mixture, art, instinct

    Eden Phillpotts, The Three Brothers. Nguồn: Project Gutenberg #58355. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The present Emperor stands as the national leader, not in the histrionic attitude of a war lord but in the quiet dignity of his office.

    Từ trong câu: histrionic, present, emperor, stand, national, leader, attitude, war

    Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her stepmother and sister, being with her perpetually, did not perhaps so readily suspect the fine histrionic effort that was going on by their side.

    Mẹ kế và chị gái của cô, những người thường xuyên ở bên cô, có lẽ không dễ dàng nghi ngờ về nỗ lực lịch sử tốt đẹp đang diễn ra bên cạnh họ.

    Từ trong câu: histrionic, stepmother, sister, perhaps, readily, suspect, fine, effort

    Mrs. Oliphant, In Trust: The Story of a Lady and Her Lover. Nguồn: Project Gutenberg #64888. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The emergency being uncommon, it put forth all its histrionic power, and never Booth or Siddons did so well.

    Từ trong câu: uncommon, histrionic, booth, emergency, put, forth, power, never

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 15, No. 88, February, 1865 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #30157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ histrionic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ histrionic trong kho câu?
Kho câu có 56 câu có từ histrionic hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ histrionic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ histrionic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ histrionic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ histrionic: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.