Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “histrionic”
56 câu thật có từ histrionic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: histrionic nghĩa là lịch sử. histrionic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of acting or a stage performance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ histrionic
Calling all his histrionic powers to his aid, French again glanced round the room, suddenly staying his gaze on the door.
Từ trong câu: histrionic, call, power, aid, again, glance, round, room
Freeman Wills Crofts, The sea mystery. Nguồn: Project Gutenberg #72771. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ histrionic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ histrionic trong kho câu?
- Kho câu có 56 câu có từ histrionic hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ histrionic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ histrionic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ histrionic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ histrionic: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.