Câu tiếng Anh có từ “histrionic”
56 câu thật có từ histrionic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: histrionic nghĩa là lịch sử. histrionic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of acting or a stage performance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ histrionic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The Bodleian has entertained Mark Twain, Joseph Jefferson, and other literary and histrionic celebrities.
Từ trong câu: histrionic, entertain, mark, literary, celebrity
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The histrionic art, particularly in high comedy and tragedy, has been long carried in France to great perfection.
Từ trong câu: histrionic, art, particularly, high, comedy, tragedy, long, carry
August Wilhelm von Schlegel, Lectures on Dramatic Art and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #7148. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Several factors have been identified in addition to histrionic personality disorder that may increase an individual's vulnerability to emotional manipulation.
Từ trong câu: histrionic, several, factor, identify, addition, personality, disorder, increase
«Motivation and emotion/Book/2014/Emotional manipulation by others», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168046 (bản sửa đổi 1931933). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He was then, and has remained ever since, the most exact personification of a pasteboard man of genius lighted by histrionic foot-lights.
Từ trong câu: histrionic, personification, remain, ever, since, exact, man, genius
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Often, no doubt, apparent triumphs have been gained by displays of histrionic power that owed little to the informing spirit of the poet.
Từ trong câu: poet, inform, triumph, apparent, owe, histrionic, display, often
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 90, June, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #12960. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ histrionic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ histrionic trong kho câu?
- Kho câu có 56 câu có từ histrionic hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ histrionic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ histrionic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ histrionic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ histrionic: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.