Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “histrionic”

56 câu thật có từ histrionic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: histrionic nghĩa là lịch sử. histrionic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of acting or a stage performance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ histrionic

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • But I quickly realized that I was not up to a brilliant histrionic effort.

    Từ trong câu: histrionic, quickly, realize, up, brilliant, effort

    Edward S. Van Zile, Perkins, the Fakeer: A Travesty on Reincarnation His wonderful workings in the cases of "When Reginald was Caroline", "How Chopin came to Remsen", and "Clarissa's troublesome baby". Nguồn: Project Gutenberg #55123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She watched the health of the girls, and entered into their amusements, sometimes even lending her own wardrobe for a histrionic performance.

    Từ trong câu: histrionic, wardrobe, watch, health, girl, enter, amusement, sometimes

    William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When I reached a point at which the histrionic temple was only on the other side of the road I stood still.

    Khi tôi đến điểm mà ngôi đền lịch sử chỉ nằm ở phía bên kia đường, tôi đứng yên.

    Từ trong câu: histrionic, reach, point, temple, side, road, stand, still

    Richard Marsh, Confessions of a Young Lady: Her Doings and Misdoings. Nguồn: Project Gutenberg #40354. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We launched ourselves in our histrionic careers in “She Stoops to Conquer” which we gave at the house of one of the company.

    Từ trong câu: histrionic, launch, ourselves, career, conquer, give, house, company

    Helen Herron Taft, Recollections of full years. Nguồn: Project Gutenberg #71696. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had a histrionic knack to seem more than he felt; yet this was not all acting, but a mixture of art and instinct.

    Từ trong câu: histrionic, knack, seem, feel, act, mixture, art, instinct

    Eden Phillpotts, The Three Brothers. Nguồn: Project Gutenberg #58355. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They met first, I believe, at the acting of Lord Leveson Gower's play of Hernani, at Bridgewater House, when Mr. Craven reaped much histrionic fame as an amateur.

    Từ trong câu: histrionic, meet, first, believe, act, play, house, mr

    Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 19, No. 552, June 16, 1832. Nguồn: Project Gutenberg #11616. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ histrionic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ histrionic trong kho câu?
Kho câu có 56 câu có từ histrionic hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ histrionic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ histrionic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ histrionic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ histrionic: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.