E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “histrionic”

56 câu thật có từ histrionic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: histrionic nghĩa là lịch sử. histrionic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of acting or a stage performance. Xem trang từ điển đầy đủ

  • That is easily explained;--she does not wish to be connected publicly with any unhappy sequences of her former histrionic career.

    Từ trong câu: histrionic, easily, explain, wish, connect, publicly, unhappy, sequence

    Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 1, January 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18977. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She watched the health of the girls, and entered into their amusements, sometimes even lending her own wardrobe for a histrionic performance.

    Từ trong câu: histrionic, wardrobe, watch, health, girl, enter, amusement, sometimes

    William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some friends of his, possessed of histrionic talent, got up his tragedy of "Saul:" Alfieri filled the part of the unfortunate king.

    Từ trong câu: histrionic, friend, possess, talent, get, up, tragedy, fill

    James Montgomery, Eminent literary and scientific men of Italy, Spain, and Portugal. Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #65110. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Often, no doubt, apparent triumphs have been gained by displays of histrionic power that owed little to the informing spirit of the poet.

    Từ trong câu: poet, inform, triumph, apparent, owe, histrionic, display, often

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 90, June, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #12960. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ histrionic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ histrionic trong kho câu?
Kho câu có 56 câu có từ histrionic hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ histrionic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ histrionic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ histrionic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ histrionic: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.