Câu tiếng Anh có từ “gown”
328 câu thật có từ gown hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gown nghĩa là áo choàng. gown là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a woman's dress, usually with a close-fitting bodice and a long flared skirt, often worn on formal occasions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gown
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Well might she put the question: his face was blanched as her gown.
Từ trong câu: gown, well, put, question, face
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He tried to bid his tongue speak that he might seem at ease, watching her as she undid her gown, noting the proud conscious movements of her perfumed head.
Từ trong câu: gown, try, bid, tongue, speak, seem, ease, watch
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Your wife might get her some ear-rings, or a new gown, or some such truck, to make up with her.”
Từ trong câu: truck, gown, wife, get, ear, ring, new, make
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I’ll be married in this lilac gingham: you may make a dressing-gown for yourself out of the pearl-grey silk, and an infinite series of waistcoats out of the black satin.”
Từ trong câu: series, infinite, married, make, dress, gown, yourself, out
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At length, however, having slipped one arm into her gown, her toilette seemed so nearly finished that the impatience of her curiosity might safely be indulged.
Từ trong câu: nearly, safely, slip, length, however, arm, gown, seem
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The day wears away, and at length comes the happy hour when gown and slippers may be brought into requisition.
Từ trong câu: requisition, day, wear, away, length, come, happy, hour
T. S., 1809-1885 [Editor] Arthur, Friends and Neighbors; Or, Two Ways of Living in the World. Nguồn: Project Gutenberg #4593. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The bright flood of May-morning sunshine completely enveloped her girlish form, clad in a simple, fresh-starched calico gown, and shone in golden patches upon her light-brown hair.
Từ trong câu: flood, golden, completely, bright, morning, sunshine, form, simple
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gown
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gown
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gown trong kho câu?
- Kho câu có 328 câu có từ gown hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gown xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gown gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gown?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gown: Quá khứ đơn (76 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.