Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gown”

328 câu thật có từ gown hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gown nghĩa là áo choàng. gown là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a woman's dress, usually with a close-fitting bodice and a long flared skirt, often worn on formal occasions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gown

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • In addition, there are some elegant gowns for morning wear.

    Từ trong câu: gown, elegant, addition, morning, wear

    «Social Victorians/Timeline/1894», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264281 (bản sửa đổi 2722721). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Gowns are typically only used when there are large amounts of blood such as an arterial bleed or major trauma.

    Từ trong câu: gown, typically, use, large, amount, blood, bleed, major

    «EMT-Basic/Preparatory/Well-being», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246314 (bản sửa đổi 3254338). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There was nothing he didn’t offer, from his own dressing gown to himself as escort.

    Từ trong câu: escort, nothing, offer, dress, gown, himself

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But when it came to the turn of Lawless, there was found under his gown a sheaf of arrows identical with those that had been shot.

    Từ trong câu: identical, come, turn, find, gown, sheaf, arrow, shot

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were no liveried servants, no priceless rings, no Worth gown in sight.

    Từ trong câu: ring, priceless, sight, servant, worth, gown

    Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • From the scholarly side, then, if not from the dress side, there is much to be said for the cap and gown.

    Từ trong câu: scholarly, side, dress, much, cap, gown

    Charles Dudley Warner, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gown

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dressing gown5.255 lần
silk gown1.144 lần
satin gown313 lần
velvet gown305 lần
cotton gown311 lần
muslin gown216 lần
calico gown173 lần
wedding gown316 lần
black gown1.158 lần
stuff gown203 lần
tea gown347 lần
silken gown101 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gown

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gown trong kho câu?
Kho câu có 328 câu có từ gown hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gown xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gown gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gown?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gown: Quá khứ đơn (76 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.