Câu tiếng Anh có từ “gown”
328 câu thật có từ gown hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gown nghĩa là áo choàng. gown là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a woman's dress, usually with a close-fitting bodice and a long flared skirt, often worn on formal occasions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gown
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Me, too," said Jean, wistfully regarding the bebe waist of the gown which Doucet had just sent her.
Từ trong câu: waist, gown, wistfully, regarding, jeans, regard, send
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She came in a soft, white gown that clung to her virginal figure.
Từ trong câu: virginal, come, soft, white, gown, figure
Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old Salem. Nguồn: Project Gutenberg #20722. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I must see and coax papa to buy me a new gown against the ball.
Từ trong câu: coax, see, buy, new, gown, ball
Maria Edgeworth, The Parent's Assistant; Or, Stories for Children. Nguồn: Project Gutenberg #36132. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But when it came to the turn of Lawless, there was found under his gown a sheaf of arrows identical with those that had been shot.
Từ trong câu: identical, come, turn, find, gown, sheaf, arrow, shot
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
From the scholarly side, then, if not from the dress side, there is much to be said for the cap and gown.
Từ trong câu: scholarly, side, dress, much, cap, gown
Charles Dudley Warner, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My informant pointed out many duplicates of the gentleman in the dressing-gown.
Từ trong câu: duplicate, informant, point, out, many, gentleman, dress, gown
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Supper was cleared away, Doris and James studied, and she sat and worked diligently on her white gown.
Từ trong câu: diligently, supper, clear, away, study, sit, work, white
Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old Boston. Nguồn: Project Gutenberg #23786. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gown
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gown
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gown trong kho câu?
- Kho câu có 328 câu có từ gown hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gown xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gown gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.